Responsive image

Hump

Phát âm

Phiên âm: /hʌmp/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
U vai, bướu (lạc đà)

Nghĩa tiếng Anh:
A large curved part on the back of some animals.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: