Responsive image

Susceptible

Phát âm

Phiên âm: /səˈseptəbl/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Dễ bị, dễ mắc, dễ bị ảnh hưởng, dễ bị tổn thương, mẫn cảm

Nghĩa tiếng Anh:
Likely or liable to be influenced or harmed by a particular thing.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: