Phiên âm: /ˈvɛsɪˌkeɪt/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Làm giộp da, giộp lên
Nghĩa tiếng Anh:
To raise vesicles or blisters on; blister.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: