Truy cập: 161764
Phiên âm: /ˌpaɪəʊˈdɜːmə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Bệnh mủ da, viêm da có mủ
Nghĩa tiếng Anh: A bacterial skin inflammation marked by pus-filled lesions.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: