Responsive image

Comorbidity

Phát âm

Phiên âm: /koʊmɔːrˈbɪdɪti/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh đi kèm, sự xuất hiện đồng thời nhiều bệnh

Nghĩa tiếng Anh:
The occurrence of more than one illness or condition at the same time.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: