Responsive image

Hatchery

Phát âm

Phiên âm: /ˈhætʃəri/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Nơi ấp trứng, lò ấp trứng, phân xưởng ấp trứng, trạm ấp trứng

Nghĩa tiếng Anh:
A place for hatching eggs as part of a business.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: