Phiên âm: /ɪˌməʊbəlaɪˈzeɪʃn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự cố định, sự giữ cố định; sự làm bất động
Nghĩa tiếng Anh:
The act of preventing somebody/something from moving or from working in the normal way.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: