Truy cập: 161693
Phiên âm: /ˌvɛdʒɪˈteɪʃən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Thực vật, cây cối nói chung; đời sống thực vật
Nghĩa tiếng Anh: All the plants or plant life of a place, taken as a whole.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: