Phiên âm: /haɪˈpɒˌsælɪˈveɪʃən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
(chứng) giảm tiết nước bọt
Nghĩa tiếng Anh:
Abnormally reduced salivation.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: