Truy cập: 161821
Phiên âm: /ˈkrʌʃə/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Máy nghiền, máy tán, máy đập
Nghĩa tiếng Anh: A crusher is a machine which breaks up solids by pressing them.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: