Phiên âm: /ɪnˈveɪd/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Xâm lược, xâm chiếm, xâm lấn, tràn lan, toả khắp
Nghĩa tiếng Anh:
(Of a parasite or disease) spread into (an organism or bodily part).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: