Responsive image

Transverse colon

Phát âm

Phiên âm: /trænzˈvɜːs 'koulən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Kết tràng ngang

Nghĩa tiếng Anh:
The part of the colon that lies across the upper part of the abdominal cavity.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: