Truy cập: 161823
Phiên âm: /ˈɪnjəlɪn/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Inulin
Nghĩa tiếng Anh: A diagnostic agent in a test for kidney function
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: