Responsive image

Juncture

Phát âm

Phiên âm: /ˈdʒʌŋktʃər/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự nối liền, chỗ nối, điểm gặp nhau

Nghĩa tiếng Anh:
A point or line of joining or connection; joint, as of two bones, or seam.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: