Phiên âm: /ˈlɪŋkɪdʒ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự nối lại với nhau, sự nối kết, sự liên kết
Nghĩa tiếng Anh:
The action of linking or the state of being linked.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: