Responsive image

Recurrent infection

Phát âm

Phiên âm: /rɪˈkʌrənt ɪnˈfekʃn/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Nhiễm trùng tái phát

Nghĩa tiếng Anh:
Symptomatic reactivation of a latent infection.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: