Responsive image

Dermatoid

Phát âm

Phiên âm: /ˈdɜrməˌtɔɪd/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Dạng da, giống như da

Nghĩa tiếng Anh:
Resembling skin; skinlike.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: