Phiên âm: /ɪkˌstrævəˈseɪʃən/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự thoát mạch, sự tràn ra (máu)
Nghĩa tiếng Anh:
The exudation of blood, lymph or urine from a vessel into the tissues.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: