Phiên âm: /ˌɪmjənoʊˈkɒmprəmaɪzd/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Thiếu khả năng đề kháng, thiếu sức đề kháng
Nghĩa tiếng Anh:
Having the immune system impaired or weakened (as by drugs or illness).
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: