Responsive image

Dizziness

Phát âm

Phiên âm: /ˈdɪzɪnɪs/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự hoa mắt, sự choáng váng, sự chóng mặt

Nghĩa tiếng Anh:
A sensation of spinning around and losing one's balance.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: