Responsive image

Circumstance

Phát âm

Phiên âm: /ˈsɜːkəmstəns/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Hoàn cảnh, trường hợp, tình huống

Nghĩa tiếng Anh:
A fact or condition connected with or relevant to an event or action.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: