Phiên âm: /ˈvɛnəˌpʌŋktʃər/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự đâm tĩnh mạch, sự chọc tĩnh mạch, sự trích tĩnh mạch
Nghĩa tiếng Anh:
Puncture of a vein with a needle to obtain a blood sample or inject a solution.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: