Phiên âm: /ˈpektərəl/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Cơ ức; (thuộc) ngực, ở ngực
Nghĩa tiếng Anh:
A pectoral muscle; Relating to the breast or chest.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: