Responsive image

Ovomucoid

Phát âm

Phiên âm: /ˌoʊvəˈmjuːkɔɪd/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Ovomucoit, một loại protein được tìm thấy trong lòng trắng trứng, một chất ức chế trypsin

Nghĩa tiếng Anh:
A mucoprotein present in egg white.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: