Truy cập: 161677
Phiên âm: /ˌoʊvəˈmjuːkɔɪd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Ovomucoit, một loại protein được tìm thấy trong lòng trắng trứng, một chất ức chế trypsin
Nghĩa tiếng Anh: A mucoprotein present in egg white.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: