Phiên âm: /skæb/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Vảy, bệnh ghẻ, bệnh nấm vảy
Nghĩa tiếng Anh:
A dry, rough protective crust that forms over a cut or wound during healing.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: