Truy cập: 161759
Phiên âm: /huːvz/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Móng guốc
Nghĩa tiếng Anh: (Singular) Hoof (n). The horny part of the foot of an ungulate animal, especially a horse.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: