Phiên âm: /ˈsɛljʊˌleɪz/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Xenlulaza, cellulase. Là một trong số một số enzyme được sản xuất chủ yếu bởi nấm, vi khuẩn và các động vật nguyên sinh xúc tác quá trình phân giải cellulose và một số polysaccharide liên quan.
Nghĩa tiếng Anh:
Any enzyme that converts cellulose to the disaccharide cellobiose.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: