Responsive image

Biologist

Phát âm

Phiên âm: /bʌɪˈɒlədʒɪst/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Nhà nghiên cứu về sinh vật học

Nghĩa tiếng Anh:
An expert in or student of the branch of science concerning living organisms.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: