Responsive image

Stag

Phát âm

Phiên âm: /staɡ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Hươu đực, nai đực đã trưởng thành; con đực thiến

Nghĩa tiếng Anh:
A male deer, especially a male red deer after its fifth year; An animal castrated after maturity.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: