Phiên âm: /ˈlɪmfɔɪd ˈtɪʃuː/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Mô bạch huyết
Nghĩa tiếng Anh:
Lymphoid tissue, such as the lymph nodes, tonsils, spleen, and thymus, that produces lymphocytes
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: