Responsive image

Compression

Phát âm

Phiên âm: /kəmˈprɛʃən/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Sự ép, sự nén

Nghĩa tiếng Anh:
The act of compressing.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: