Phiên âm: /ɪˌvakjʊˈeɪʃ(ə)n/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự bài xuất, sự thải (phân), sự thụt rửa, sự tháo
Nghĩa tiếng Anh:
The action of emptying the bowels or another bodily organ.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: