Responsive image

Horny

Phát âm

Phiên âm: /ˈhɔrni/

Từ loại: Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
(thuộc) sừng, như sừng, giống sừng, bằng sừng, có sừng

Nghĩa tiếng Anh:
Consisting of a horn or a hornlike substance; corneous.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: