Phiên âm: /ˌɒstioʊneˈkrəʊsɪs/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Hoại tử xương
Nghĩa tiếng Anh:
(Plural) Osteonecroses (n). Necrosis of bone.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: