Phiên âm: /ˈlæv ɪdʒ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự thụt rửa; phương pháp trị liệu bằng cách rửa một bộ phận trong cơ thể
Nghĩa tiếng Anh:
The therapeutic washing out of an organ or part.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: