Phiên âm: /ɪnˈkæpsjəˌleɪtɪd/
Từ loại: Adjective
Nghĩa tiếng Việt:
Kết vỏ, kết nang, bọc trong nang
Nghĩa tiếng Anh:
Surrounded by a gelatinous or membranous envelope.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: