Responsive image

Aviary

Phát âm

Phiên âm: /ˈeɪviəri/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chuồng chim, chuồng nuôi gia cầm

Nghĩa tiếng Anh:
A large cage, building, or enclosure for keeping birds in, , for example in a zoo.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: