Truy cập: 161754
Phiên âm: /ˌɪntəˈfɪərəns/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt: Sự can thiệp, sự xen vào
Nghĩa tiếng Anh: The action of interfering or the process of being interfered with.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: