Phiên âm: /kɪˈrætɪˌnaɪz/
Từ loại: Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Làm thành keratin, keratin hoá, hoá sừng
Nghĩa tiếng Anh:
To become or cause to become impregnated with keratin.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: