Phiên âm: /ˈmeʒə(r)/
Từ loại: Noun & Verb
Nghĩa tiếng Việt:
Sự đo lường, đơn vị đo lường, hệ đo lường, dụng cụ đo lường; đo, đo lường
Nghĩa tiếng Anh:
Ascertain the size, amount, or degree of (something) by using an instrument or device marked in standard units.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: