Phiên âm: /ɪkˈstɜːnl ɪə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tai ngoài
Nghĩa tiếng Anh:
The part of the ear consisting of the auricle and the auditory canal.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: