Phiên âm: /ɪnˈtɜːnl ɪə(r)/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Tai trong
Nghĩa tiếng Anh:
The part of the ear that consists of the cochlea, vestibule, and semicircular canals.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: