Phiên âm: /ˈtreɪnɪŋ/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Sự dạy dỗ, sự huấn luyện
Nghĩa tiếng Anh:
The action of teaching a person or animal a particular skill or type of behaviour.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: