Responsive image

Spotted dog

Phát âm

Phiên âm: /ˈspɒtɪd dɒɡ/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chó đốm

Nghĩa tiếng Anh:
A Dalmatian dog.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: