Phiên âm: /pet/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thú cưng
Nghĩa tiếng Anh:
An animal, a bird, etc. that you have at home for pleasure, rather than one that is kept for work or food.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: