Phiên âm: /ˈkæŋkər/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Bệnh viêm loét miệng; làm loét, làm thối mục
Nghĩa tiếng Anh:
A gangrenous or ulcerous sore, especially in the mouth.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: