Responsive image

Sore

Phát âm

Phiên âm: /sɔː(r)/

Từ loại: Noun & Adjective

Nghĩa tiếng Việt:
Chỗ đau, vết thương, chỗ lở loét; đau, cảm thấy đau

Nghĩa tiếng Anh:
A raw or painful place on the body; (Of a part of one's body) painful or aching.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: