Phiên âm: /ˈenərdʒi fiːd/
Từ loại: Noun
Nghĩa tiếng Việt:
Thức ăn năng lượng
Nghĩa tiếng Anh:
These feeds have less than 20 percent protein, and provide energy through carbohydrates and fats.
Thuật ngữ liên quan:
Hình ảnh minh họa: