Responsive image

Chylothorax

Phát âm

Phiên âm: /ˌkaɪləˈθɔːræks/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Tràn dưỡng chấp màng phổi

Nghĩa tiếng Anh:
(Plural) Chylothoraxes, chylothoraces (n). An effusion of chyle or chylous fluid into the thoracic cavity.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: