Responsive image

Hyperpnea

Phát âm

Phiên âm: /ˌhaɪpərpˈniə/

Từ loại: Noun

Nghĩa tiếng Việt:
Chứng thở nhanh sâu

Nghĩa tiếng Anh:
Abnormally deep or rapid respiration.

Thuật ngữ liên quan:

Hình ảnh minh họa: